TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高洁

gāojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高潔

Âm Hán Việt CAO KHIẾT

高洁 nghĩa là Cao quý và sống trong sạch.

Nghĩa của 高洁

gāojié

CAO KHIẾTTính từphồn thể 高潔
  1. Cao quý và sống trong sạch
  2. Cao thượng và không vấy bẩn

Câu hỏi thường gặp

高洁 nghĩa là gì?

高洁 (gāojié) nghĩa là Cao quý và sống trong sạch.

高洁 đọc thế nào?

高洁 đọc là gāojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 高洁 là gì?

Âm Hán Việt của 高洁 là "cao khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.