TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高涨

gāozhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高漲

Âm Hán Việt CAO TRƯỚNG

高涨 nghĩa là tăng vọt, tăng lên.

Nghĩa của 高涨

gāozhǎng

CAO TRƯỚNGĐộng từphồn thể 高漲
  1. Tăng vọt
  2. Tăng lên
  3. căng thẳng,... Dâng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高涨

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高涨 nghĩa là gì?

高涨 (gāozhǎng) nghĩa là tăng vọt, tăng lên.

高涨 đọc thế nào?

高涨 đọc là gāozhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高涨 là gì?

Âm Hán Việt của 高涨 là "cao trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.