高潮迭起 nghĩa là Mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác.
Nghĩa của 高潮迭起
gāocháodiéqǐ
Mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác
của một bộ phim,... Hết cao trào này đến cao trào khác
Câu hỏi thường gặp
高潮迭起 nghĩa là gì?
高潮迭起 (gāocháodiéqǐ) nghĩa là Mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác.
高潮迭起 đọc thế nào?
高潮迭起 đọc là gāocháodiéqǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.