TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高看

gāokàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO KHÁN

高看 nghĩa là Coi trọng điều gì đó.

Nghĩa của 高看

gāokàn

CAO KHÁNĐộng từ
  1. Coi trọng điều gì đó
  2. Đánh giá cao

Câu hỏi thường gặp

高看 nghĩa là gì?

高看 (gāokàn) nghĩa là Coi trọng điều gì đó.

高看 đọc thế nào?

高看 đọc là gāokàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高看 là gì?

Âm Hán Việt của 高看 là "cao khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.