TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高程

gāochéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TRÌNH

高程 nghĩa là Độ cao (ví dụ: so với mực đường).

Nghĩa của 高程

gāochéng

CAO TRÌNHDanh từ
  1. Độ cao (ví dụ: so với mực đường)
  2. Độ nâng

Câu hỏi thường gặp

高程 nghĩa là gì?

高程 (gāochéng) nghĩa là Độ cao (ví dụ: so với mực đường).

高程 đọc thế nào?

高程 đọc là gāochéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高程 là gì?

Âm Hán Việt của 高程 là "cao trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.