TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高空作业

gāokōngzuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高空作業

Âm Hán Việt CAO KHÔNG TÁC NGHIỆP

高空作业 nghĩa là làm việc trên cao.

Nghĩa của 高空作业

gāokōngzuòyè

CAO KHÔNG TÁC NGHIỆPDanh từphồn thể 高空作業
  1. Làm việc trên cao

Câu hỏi thường gặp

高空作业 nghĩa là gì?

高空作业 (gāokōngzuòyè) nghĩa là làm việc trên cao.

高空作业 đọc thế nào?

高空作业 đọc là gāokōngzuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 高空作业 là gì?

Âm Hán Việt của 高空作业 là "cao không tác nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.