TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高空弹跳

gāokōngtántiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高空彈跳

Âm Hán Việt CAO KHÔNG ĐÀN KHIÊU

高空弹跳 nghĩa là nhảy bungee.

Nghĩa của 高空弹跳

gāokōngtántiào

CAO KHÔNG ĐÀN KHIÊUDanh từphồn thể 高空彈跳
  1. Đài Loan Nhảy bungee

Câu hỏi thường gặp

高空弹跳 nghĩa là gì?

高空弹跳 (gāokōngtántiào) nghĩa là nhảy bungee.

高空弹跳 đọc thế nào?

高空弹跳 đọc là gāokōngtántiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 高空弹跳 là gì?

Âm Hán Việt của 高空弹跳 là "cao không đàn khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.