TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高空病

gāokōngbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO KHÔNG BỆNH

高空病 nghĩa là bệnh sợ độ cao.

Nghĩa của 高空病

gāokōngbìng

CAO KHÔNG BỆNH
  1. Bệnh sợ độ cao

Câu hỏi thường gặp

高空病 nghĩa là gì?

高空病 (gāokōngbìng) nghĩa là bệnh sợ độ cao.

高空病 đọc thế nào?

高空病 đọc là gāokōngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高空病 là gì?

Âm Hán Việt của 高空病 là "cao không bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.