TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高精度

gāojīngdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TINH ĐỘ

高精度 nghĩa là độ chính xác cao.

Nghĩa của 高精度

gāojīngdù

CAO TINH ĐỘ
  1. Độ chính xác cao

Câu hỏi thường gặp

高精度 nghĩa là gì?

高精度 (gāojīngdù) nghĩa là độ chính xác cao.

高精度 đọc thế nào?

高精度 đọc là gāojīngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高精度 là gì?

Âm Hán Việt của 高精度 là "cao tinh độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.