TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高维

gāowéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高維

Âm Hán Việt CAO DUY

高维 nghĩa là Không gian chiều cao hơn.

Nghĩa của 高维

gāowéi

CAO DUYphồn thể 高維
  1. toán Không gian chiều cao hơn

Câu hỏi thường gặp

高维 nghĩa là gì?

高维 (gāowéi) nghĩa là Không gian chiều cao hơn.

高维 đọc thế nào?

高维 đọc là gāowéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 高维 là gì?

Âm Hán Việt của 高维 là "cao duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.