TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高考

HSK 6HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gāokǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO KHẢO

高考 nghĩa là kỳ thi tuyển sinh đại học.

Nghĩa của 高考

gāokǎo

CAO KHẢODanh từ
  1. Kỳ thi tuyển sinh đại học
  2. Kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等学校招生全国统一考试 (Pǔtōng Gāoděng Xuéxiào Zhāoshēng Quánguó Tǒngyī Kǎoshì))
  3. Đài Loan Kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公务人员高等考试)

Câu hỏi thường gặp

高考 nghĩa là gì?

高考 (gāokǎo) nghĩa là kỳ thi tuyển sinh đại học.

高考 đọc thế nào?

高考 đọc là gāokǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高考 là gì?

Âm Hán Việt của 高考 là "cao khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.