TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高维代数簇

gāowéidàishùcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高維代數簇

Âm Hán Việt CAO DUY ĐẠI SỐ THỐC

高维代数簇 nghĩa là Đa tạp đại số chiều cao hơn.

Nghĩa của 高维代数簇

gāowéidàishùcù

CAO DUY ĐẠI SỐ THỐCphồn thể 高維代數簇
  1. toán Đa tạp đại số chiều cao hơn

Câu hỏi thường gặp

高维代数簇 nghĩa là gì?

高维代数簇 (gāowéidàishùcù) nghĩa là Đa tạp đại số chiều cao hơn.

高维代数簇 đọc thế nào?

高维代数簇 đọc là gāowéidàishùcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高维代数簇 là gì?

Âm Hán Việt của 高维代数簇 là "cao duy đại số thốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.