高脂血症 (gāozhīxuèzhèng) nghĩa là bệnh mỡ máu cao, tăng lipid máu.
高脂血症 đọc thế nào?
高脂血症 đọc là gāozhīxuèzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高脂血症 là gì?
Âm Hán Việt của 高脂血症 là "cao chi huyết chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.