TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高脂血症

gāozhīxuèzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO CHI HUYẾT CHỨNG

高脂血症 nghĩa là bệnh mỡ máu cao, tăng lipid máu.

Nghĩa của 高脂血症

gāozhīxuèzhèng

CAO CHI HUYẾT CHỨNGDanh từ
  1. Bệnh mỡ máu cao
  2. Tăng lipid máu
  3. Tăng triglyceride máu

Câu hỏi thường gặp

高脂血症 nghĩa là gì?

高脂血症 (gāozhīxuèzhèng) nghĩa là bệnh mỡ máu cao, tăng lipid máu.

高脂血症 đọc thế nào?

高脂血症 đọc là gāozhīxuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高脂血症 là gì?

Âm Hán Việt của 高脂血症 là "cao chi huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.