TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高脚杯

gāojiǎobēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高腳杯

Âm Hán Việt CAO CƯỚC BÔI

高脚杯 nghĩa là ly có chân.

Nghĩa của 高脚杯

gāojiǎobēi

CAO CƯỚC BÔIDanh từphồn thể 高腳杯
  1. Ly có chân

Câu hỏi thường gặp

高脚杯 nghĩa là gì?

高脚杯 (gāojiǎobēi) nghĩa là ly có chân.

高脚杯 đọc thế nào?

高脚杯 đọc là gāojiǎobēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 高脚杯 là gì?

Âm Hán Việt của 高脚杯 là "cao cước bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.