高薪养廉 nghĩa là Chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng.
Nghĩa của 高薪养廉
gāoxīnyǎnglián
CAO TÂN DƯỠNG LIÊMphồn thể 高薪養廉
Chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
Câu hỏi thường gặp
高薪养廉 nghĩa là gì?
高薪养廉 (gāoxīnyǎnglián) nghĩa là Chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng.
高薪养廉 đọc thế nào?
高薪养廉 đọc là gāoxīnyǎnglián (pinyin).
Âm Hán Việt của 高薪养廉 là gì?
Âm Hán Việt của 高薪养廉 là "cao tân dưỡng liêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.