高薪厚禄 (gāoxīnhòulù) nghĩa là lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh.
高薪厚禄 đọc thế nào?
高薪厚禄 đọc là gāoxīnhòulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 高薪厚禄 là gì?
Âm Hán Việt của 高薪厚禄 là "cao tân hậu lộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.