TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高视阔步

gāoshìkuòbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高視闊步

Âm Hán Việt CAO THỊ KHOÁT BỘ

高视阔步 nghĩa là đi đứng vênh váo.

Nghĩa của 高视阔步

gāoshìkuòbù

CAO THỊ KHOÁT BỘCụm từphồn thể 高視闊步
  1. Đi đứng vênh váo

Câu hỏi thường gặp

高视阔步 nghĩa là gì?

高视阔步 (gāoshìkuòbù) nghĩa là đi đứng vênh váo.

高视阔步 đọc thế nào?

高视阔步 đọc là gāoshìkuòbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高视阔步 là gì?

Âm Hán Việt của 高视阔步 là "cao thị khoát bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.