TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高论

gāolùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高論

Âm Hán Việt CAO LUẬN

高论 nghĩa là Lời nhận xét sâu sắc (tôn kính).

Nghĩa của 高论

gāolùn

CAO LUẬNDanh từphồn thể 高論
  1. Lời nhận xét sâu sắc (tôn kính)
  2. Quan điểm xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

高论 nghĩa là gì?

高论 (gāolùn) nghĩa là Lời nhận xét sâu sắc (tôn kính).

高论 đọc thế nào?

高论 đọc là gāolùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高论 là gì?

Âm Hán Việt của 高论 là "cao luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.