TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高赀

gāozī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高貲

高赀 nghĩa là chi phí cao.

Nghĩa của 高赀

gāozī

phồn thể 高貲
  1. Chi phí cao

Câu hỏi thường gặp

高赀 nghĩa là gì?

高赀 (gāozī) nghĩa là chi phí cao.

高赀 đọc thế nào?

高赀 đọc là gāozī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.