高贵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 高貴
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cao quý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
高贵 nghĩa là sự cao quý, quý tộc.
Nghĩa của 高贵
gāoguì
CAO QUÝTính từphồn thể 高貴- Sự cao quý
- Quý tộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高贵
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
高贵 nghĩa là gì?
高贵 (gāoguì) nghĩa là sự cao quý, quý tộc.
高贵 đọc thế nào?
高贵 đọc là gāoguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 高贵 là gì?
Âm Hán Việt của 高贵 là "cao quý".