TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高阶

gāojiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高階

Âm Hán Việt CAO GIAI

高阶 nghĩa là cấp cao.

Nghĩa của 高阶

gāojiē

CAO GIAIDanh từphồn thể 高階
  1. Cấp cao

Câu hỏi thường gặp

高阶 nghĩa là gì?

高阶 (gāojiē) nghĩa là cấp cao.

高阶 đọc thế nào?

高阶 đọc là gāojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 高阶 là gì?

Âm Hán Việt của 高阶 là "cao giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.