TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高风险

gāofēngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高風險

Âm Hán Việt CAO PHONG HIỂM

高风险 nghĩa là rủi ro cao.

Nghĩa của 高风险

gāofēngxiǎn

CAO PHONG HIỂMphồn thể 高風險
  1. Rủi ro cao

Câu hỏi thường gặp

高风险 nghĩa là gì?

高风险 (gāofēngxiǎn) nghĩa là rủi ro cao.

高风险 đọc thế nào?

高风险 đọc là gāofēngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高风险 là gì?

Âm Hán Việt của 高风险 là "cao phong hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.