TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高风峻节

gāofēngjùnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高風峻節

Âm Hán Việt CAO PHONG TUẤN TIẾT

高风峻节 nghĩa là Nhân cách cao quý và chính trực.

Nghĩa của 高风峻节

gāofēngjùnjié

CAO PHONG TUẤN TIẾTphồn thể 高風峻節
  1. thành ngữ Nhân cách cao quý và chính trực

Câu hỏi thường gặp

高风峻节 nghĩa là gì?

高风峻节 (gāofēngjùnjié) nghĩa là Nhân cách cao quý và chính trực.

高风峻节 đọc thế nào?

高风峻节 đọc là gāofēngjùnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 高风峻节 là gì?

Âm Hán Việt của 高风峻节 là "cao phong tuấn tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.