TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高高低低

gāogāodīdī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO CAO ĐÊ ĐÊ

高高低低 nghĩa là cao và thấp, không đồng đều.

Nghĩa của 高高低低

gāogāodīdī

CAO CAO ĐÊ ĐÊ
  1. Cao và thấp
  2. Không đồng đều (về chiều cao)
  3. Không bằng phẳng (của mặt đất)

Câu hỏi thường gặp

高高低低 nghĩa là gì?

高高低低 (gāogāodīdī) nghĩa là cao và thấp, không đồng đều.

高高低低 đọc thế nào?

高高低低 đọc là gāogāodīdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高高低低 là gì?

Âm Hán Việt của 高高低低 là "cao cao đê đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.