高高低低 (gāogāodīdī) nghĩa là cao và thấp, không đồng đều.
高高低低 đọc thế nào?
高高低低 đọc là gāogāodīdī (pinyin).
Âm Hán Việt của 高高低低 là gì?
Âm Hán Việt của 高高低低 là "cao cao đê đê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.