TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高高兴兴

gāogāoxìngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高高興興

Âm Hán Việt CAO CAO HỨNG HỨNG

高高兴兴 nghĩa là Vui vẻ và lạc quan.

Nghĩa của 高高兴兴

gāogāoxìngxìng

CAO CAO HỨNG HỨNGTính từphồn thể 高高興興
  1. Vui vẻ và lạc quan
  2. Tâm trạng tốt
  3. Một cách vui tươi

Câu hỏi thường gặp

高高兴兴 nghĩa là gì?

高高兴兴 (gāogāoxìngxìng) nghĩa là Vui vẻ và lạc quan.

高高兴兴 đọc thế nào?

高高兴兴 đọc là gāogāoxìngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高高兴兴 là gì?

Âm Hán Việt của 高高兴兴 là "cao cao hứng hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.