Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190Số nét: 16Cấu tạo: ⿱髟此Mọi âm Hán Việt của chữ: tỳ, tư, thử
髭 nghĩa là ria mép.
Nghĩa của 髭
zī
Ria mép
Câu hỏi thường gặp
髭 nghĩa là gì?
髭 (zī) nghĩa là ria mép.
髭 đọc thế nào?
髭 đọc là zī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.