Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190Số nét: 15Cấu tạo: ⿱髟冉
髯 nghĩa là râu, ria.
Nghĩa của 髯
rán
Râu
Ria
rán
phồn thể 髥
Biến thể cũ của 髯 (rán)
Câu hỏi thường gặp
髯 nghĩa là gì?
髯 (rán) nghĩa là râu, ria.
髯 đọc thế nào?
髯 đọc là rán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.