TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髯

rán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髥

Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱髟冉

髯 nghĩa là râu, ria.

Nghĩa của 髯

rán

  1. Râu
  2. Ria

rán

phồn thể 髥
  1. Biến thể cũ của 髯 (rán)

Câu hỏi thường gặp

髯 nghĩa là gì?

髯 (rán) nghĩa là râu, ria.

髯 đọc thế nào?

髯 đọc là rán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.