髯口 nghĩa là Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc.
Nghĩa của 髯口
ránkou
Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
髯口 nghĩa là gì?
髯口 (ránkou) nghĩa là Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc.
髯口 đọc thế nào?
髯口 đọc là ránkou (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.