TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髯口

ránkou giọng máy của trình duyệt

髯口 nghĩa là Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc.

Nghĩa của 髯口

ránkou

  1. Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

髯口 nghĩa là gì?

髯口 (ránkou) nghĩa là Râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc.

髯口 đọc thế nào?

髯口 đọc là ránkou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.