TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髯须

ránxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髯鬚

髯须 nghĩa là râu, ria.

Nghĩa của 髯须

ránxū

phồn thể 髯鬚
  1. Râu
  2. Ria

Câu hỏi thường gặp

髯须 nghĩa là gì?

髯须 (ránxū) nghĩa là râu, ria.

髯须 đọc thế nào?

髯须 đọc là ránxū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.