髯须
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 髯鬚
髯须 nghĩa là râu, ria.
Nghĩa của 髯须
ránxū
phồn thể 髯鬚- Râu
- Ria
Câu hỏi thường gặp
髯须 nghĩa là gì?
髯须 (ránxū) nghĩa là râu, ria.
髯须 đọc thế nào?
髯须 đọc là ránxū (pinyin).
Phồn thể: 髯鬚
髯须 nghĩa là râu, ria.
髯须 (ránxū) nghĩa là râu, ria.
髯须 đọc là ránxū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.