TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬫

kàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鬥 (đấu) · bộ số 191 Số nét: 21

鬫 nghĩa là gầm, thét.

Nghĩa của 鬫

kàn

  1. Gầm
  2. Thét
  3. Biến thể của 阚 (kàn)

Câu hỏi thường gặp

鬫 nghĩa là gì?

鬫 (kàn) nghĩa là gầm, thét.

鬫 đọc thế nào?

鬫 đọc là kàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.