Bộ thủ: 鬯 (sưởng) · bộ số 192Số nét: 10Cấu tạo: ⿱𠚍匕Mọi âm Hán Việt của chữ: sưởng
鬯 nghĩa là Một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại.
Nghĩa của 鬯
chàng
SƯỞNG
Một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại
Câu hỏi thường gặp
鬯 nghĩa là gì?
鬯 (chàng) nghĩa là Một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại.
鬯 đọc thế nào?
鬯 đọc là chàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鬯 là gì?
Âm Hán Việt của 鬯 là "sưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.