TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬲

gé giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鬲 (lịch) · bộ số 193 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱𠮛⿵冂⿱䒑丨(GHT),⿱𠮛⿵𦉪丅(JK) Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch, cách

鬲 nghĩa là nồi đất, vạc sắt.

Nghĩa của 鬲

gé

  1. Nồi đất
  2. Vạc sắt

lì

  1. Đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng

Gé

tên riêng
  1. họ Họ Gé

Câu hỏi thường gặp

鬲 nghĩa là gì?

鬲 (gé, lì, gé) nghĩa là nồi đất, vạc sắt.

鬲 đọc thế nào?

鬲 đọc là gé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.