TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬵

qián giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鬲 (lịch) · bộ số 193 Số nét: 18 Cấu tạo: ⿱兓鬲 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩm, tầm, tiềm

鬵 nghĩa là nồi sắt lớn, vạc.

Nghĩa của 鬵

qián

  1. Nồi sắt lớn
  2. Vạc
  3. Biến thể của 甑 (zèng), nồi cơm

Câu hỏi thường gặp

鬵 nghĩa là gì?

鬵 (qián) nghĩa là nồi sắt lớn, vạc.

鬵 đọc thế nào?

鬵 đọc là qián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.