TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼剃头

guǐtìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼剃頭

Âm Hán Việt QUỶ THẾ ĐẦU

鬼剃头 nghĩa là rụng tóc từng mảng.

Nghĩa của 鬼剃头

guǐtìtóu

QUỶ THẾ ĐẦUDanh từphồn thể 鬼剃頭
  1. Rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Câu hỏi thường gặp

鬼剃头 nghĩa là gì?

鬼剃头 (guǐtìtóu) nghĩa là rụng tóc từng mảng.

鬼剃头 đọc thế nào?

鬼剃头 đọc là guǐtìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼剃头 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼剃头 là "quỷ thế đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.