鬼哭狼嚎 (guǐkūlángháo) nghĩa là Khóc như ma tru như sói.
鬼哭狼嚎 đọc thế nào?
鬼哭狼嚎 đọc là guǐkūlángháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鬼哭狼嚎 là gì?
Âm Hán Việt của 鬼哭狼嚎 là "quỷ khốc lang hào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.