TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼城

guǐchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ THÀNH

鬼城 nghĩa là thị trấn ma.

Nghĩa của 鬼城

guǐchéng

QUỶ THÀNHDanh từ
  1. Thị trấn ma

Câu hỏi thường gặp

鬼城 nghĩa là gì?

鬼城 (guǐchéng) nghĩa là thị trấn ma.

鬼城 đọc thế nào?

鬼城 đọc là guǐchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼城 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼城 là "quỷ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.