TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼天气

guǐtiānqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼天氣

Âm Hán Việt QUỶ THIÊN KHÍ

鬼天气 nghĩa là thời tiết tồi tệ.

Nghĩa của 鬼天气

guǐtiānqì

QUỶ THIÊN KHÍphồn thể 鬼天氣
  1. Thời tiết tồi tệ

Câu hỏi thường gặp

鬼天气 nghĩa là gì?

鬼天气 (guǐtiānqì) nghĩa là thời tiết tồi tệ.

鬼天气 đọc thế nào?

鬼天气 đọc là guǐtiānqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼天气 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼天气 là "quỷ thiên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.