TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼屋

guǐwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ ỐC

鬼屋 nghĩa là ngôi nhà ma.

Nghĩa của 鬼屋

guǐwū

QUỶ ỐCDanh từ
  1. Ngôi nhà ma

Câu hỏi thường gặp

鬼屋 nghĩa là gì?

鬼屋 (guǐwū) nghĩa là ngôi nhà ma.

鬼屋 đọc thế nào?

鬼屋 đọc là guǐwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼屋 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼屋 là "quỷ ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.