TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼怕恶人

guǐpà'èrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼怕惡人

Âm Hán Việt QUỶ PHẠ ÁC NHÂN

鬼怕恶人 nghĩa là Quỷ cũng sợ kẻ ác.

Nghĩa của 鬼怕恶人

guǐpà'èrén

QUỶ PHẠ ÁC NHÂNphồn thể 鬼怕惡人
  1. Quỷ cũng sợ kẻ ác
  2. thành ngữ Người ác sợ kẻ còn ác hơn

Câu hỏi thường gặp

鬼怕恶人 nghĩa là gì?

鬼怕恶人 (guǐpà'èrén) nghĩa là Quỷ cũng sợ kẻ ác.

鬼怕恶人 đọc thế nào?

鬼怕恶人 đọc là guǐpà'èrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼怕恶人 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼怕恶人 là "quỷ phạ ác nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.