TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼才信

guǐcáixìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ TÀI TÍN

鬼才信 nghĩa là ai mà tin được, vớ vẩn.

Nghĩa của 鬼才信

guǐcáixìn

QUỶ TÀI TÍN
  1. Ai mà tin được!
  2. Vớ vẩn!

Câu hỏi thường gặp

鬼才信 nghĩa là gì?

鬼才信 (guǐcáixìn) nghĩa là ai mà tin được, vớ vẩn.

鬼才信 đọc thế nào?

鬼才信 đọc là guǐcáixìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼才信 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼才信 là "quỷ tài tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.