TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼怪

guǐguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ QUÁI

鬼怪 nghĩa là yêu ma, quái gở.

Nghĩa của 鬼怪

guǐguài

QUỶ QUÁIDanh từ
  1. Yêu ma
  2. Quái gở
  3. Ảo ảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鬼怪

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 鬼怪

Câu hỏi thường gặp

鬼怪 nghĩa là gì?

鬼怪 (guǐguài) nghĩa là yêu ma, quái gở.

鬼怪 đọc thế nào?

鬼怪 đọc là guǐguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼怪 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼怪 là "quỷ quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.