TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼扯腿

guǐchětuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ XẢ THOÁI

鬼扯腿 nghĩa là Không thể kiềm chế bản thân.

Nghĩa của 鬼扯腿

guǐchětuǐ

QUỶ XẢ THOÁI
  1. Không thể kiềm chế bản thân
  2. Giằng co với nhau

Câu hỏi thường gặp

鬼扯腿 nghĩa là gì?

鬼扯腿 (guǐchětuǐ) nghĩa là Không thể kiềm chế bản thân.

鬼扯腿 đọc thế nào?

鬼扯腿 đọc là guǐchětuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼扯腿 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼扯腿 là "quỷ xả thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.