TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼脸

guǐliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼臉

Âm Hán Việt QUỶ KIỂM

鬼脸 nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

Nghĩa của 鬼脸

guǐliǎn

QUỶ KIỂMDanh từphồn thể 鬼臉
  1. Nhăn mặt
  2. Nhăn nhó
  3. Làm mặt xấu
  4. Mặt hài hước
  5. Mặt nạ
  6. Khẩu trang quỷ

Thành ngữ có 鬼脸

Câu hỏi thường gặp

鬼脸 nghĩa là gì?

鬼脸 (guǐliǎn) nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

鬼脸 đọc thế nào?

鬼脸 đọc là guǐliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼脸 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼脸 là "quỷ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.