TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做鬼脸

zuòguǐliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做鬼臉

Âm Hán Việt TỐ QUỶ KIỂM

做鬼脸 nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

Nghĩa của 做鬼脸

zuòguǐliǎn

TỐ QUỶ KIỂMphồn thể 做鬼臉
  1. Nhăn mặt
  2. Nhăn nhó
  3. Cau có

Câu hỏi thường gặp

做鬼脸 nghĩa là gì?

做鬼脸 (zuòguǐliǎn) nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

做鬼脸 đọc thế nào?

做鬼脸 đọc là zuòguǐliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 做鬼脸 là gì?

Âm Hán Việt của 做鬼脸 là "tố quỷ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.