TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼迷心窍

guǐmíxīnqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼迷心竅

Âm Hán Việt QUỶ MÊ TÂM KHIẾU

鬼迷心窍 nghĩa là bị ám ảnh.

Nghĩa của 鬼迷心窍

guǐmíxīnqiào

QUỶ MÊ TÂM KHIẾUCụm từphồn thể 鬼迷心竅
  1. Bị ám ảnh
  2. Như bị ma ám

Câu hỏi thường gặp

鬼迷心窍 nghĩa là gì?

鬼迷心窍 (guǐmíxīnqiào) nghĩa là bị ám ảnh.

鬼迷心窍 đọc thế nào?

鬼迷心窍 đọc là guǐmíxīnqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼迷心窍 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼迷心窍 là "quỷ mê tâm khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.