TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼门关

guǐménguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬼門關

Âm Hán Việt QUỶ MÔN QUAN

鬼门关 nghĩa là cổng địa ngục.

Nghĩa của 鬼门关

guǐménguān

QUỶ MÔN QUANDanh từphồn thể 鬼門關
  1. Cổng địa ngục

Câu hỏi thường gặp

鬼门关 nghĩa là gì?

鬼门关 (guǐménguān) nghĩa là cổng địa ngục.

鬼门关 đọc thế nào?

鬼门关 đọc là guǐménguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼门关 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼门关 là "quỷ môn quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.