TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魁首

kuíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔI THỦ

魁首 nghĩa là đứng đầu, đầu tiên.

Nghĩa của 魁首

kuíshǒu

KHÔI THỦDanh từ
  1. Đứng đầu
  2. Đầu tiên
  3. Sáng chói và xuất sắc nhất

Câu hỏi thường gặp

魁首 nghĩa là gì?

魁首 (kuíshǒu) nghĩa là đứng đầu, đầu tiên.

魁首 đọc thế nào?

魁首 đọc là kuíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 魁首 là gì?

Âm Hán Việt của 魁首 là "khôi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.