魂飞魄散 nghĩa là hồn bay phách lạc, bị sợ cứng người.
Nghĩa của 魂飞魄散
húnfēipòsàn
HỒN PHI PHÁCH TÁNCụm từphồn thể 魂飛魄散
nghĩa đen, thành ngữ Hồn bay phách lạc
Bị sợ cứng người
Sợ mất hồn
Kinh hoàng
Câu hỏi thường gặp
魂飞魄散 nghĩa là gì?
魂飞魄散 (húnfēipòsàn) nghĩa là hồn bay phách lạc, bị sợ cứng người.
魂飞魄散 đọc thế nào?
魂飞魄散 đọc là húnfēipòsàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 魂飞魄散 là gì?
Âm Hán Việt của 魂飞魄散 là "hồn phi phách tán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.