TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魆魆

xūxū giọng máy của trình duyệt

魆魆 nghĩa là lén lút.

Nghĩa của 魆魆

xūxū

  1. Một cách bí mật; lén lút

Câu hỏi thường gặp

魆魆 nghĩa là gì?

魆魆 (xūxū) nghĩa là lén lút.

魆魆 đọc thế nào?

魆魆 đọc là xūxū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.