魇寐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 魘寐
魇寐 nghĩa là gặp ác mộng.
Nghĩa của 魇寐
yǎnmèi
phồn thể 魘寐- Gặp ác mộng
Câu hỏi thường gặp
魇寐 nghĩa là gì?
魇寐 (yǎnmèi) nghĩa là gặp ác mộng.
魇寐 đọc thế nào?
魇寐 đọc là yǎnmèi (pinyin).
Phồn thể: 魘寐
魇寐 nghĩa là gặp ác mộng.
魇寐 (yǎnmèi) nghĩa là gặp ác mộng.
魇寐 đọc là yǎnmèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.